DeltaBoost Active N
Chất ức chế urease (KPA)Chất ức chế urease hữu cơ, phân hủy sinh học, gốc nước dựa trên kali polyaspartate (KPA) giúp giảm bay hơi amoniac.

- Dạng bào chế
- Chất lỏng gốc nước (màu nâu)
- Hoạt chất
- KPA (kali polyaspartate), một muối axit amin
- Đối tượng chính
- Urê hạt và chất rắn (≥50% N urê), phân bón lỏng chứa urê, NPK gốc urê
- Nồng độ / Hàm lượng
- 60% hoạt chất
- Cung cấp thương mại số lượng lớn
- Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ
- Công thức theo yêu cầu


Công thức hiện có
DeltaBoost Active N được cung cấp dạng chất lỏng gốc nước với 60% hoạt chất.
Không tìm thấy công thức bạn cần? Đội ngũ của chúng tôi tạo công thức riêng phù hợp với nhu cầu cây trồng của bạn.
Ưu điểm nông học
Những gì DeltaBoost Active N mang lại, dựa trên dữ liệu sản phẩm của DeltaChem.
Hữu cơ và phân hủy sinh học
Dựa trên kali polyaspartate, một muối axit amin hữu cơ, phân hủy sinh học.
Gốc nước
Công thức gốc nước.
Giảm bay hơi amoniac
Giảm bay hơi N amoniac từ phân bón chứa urê.
Hiệu quả sử dụng dinh dưỡng và năng suất tốt hơn
Cải thiện hiệu quả sử dụng dinh dưỡng (NUE) và năng suất.
Phát thải amoniac thấp hơn
Giảm phát thải amoniac.
Không ăn mòn, không nguy hại
Không ăn mòn và không được phân loại nguy hại (CLP 1272/2008).
Khoa học & cơ chế tác dụng
Cách KPA giảm bay hơi amoniac.
Cơ chế tác dụng: ức chế urease
Kali polyaspartate (KPA), một muối axit amin hữu cơ, phân hủy sinh học, hoạt động như chất ức chế urease. Nó giảm bay hơi đạm amoniac từ phân bón chứa urê, đặc biệt phù hợp ở đất kiềm hoặc điều kiện nóng, khô.
KPA hoạt động thế nàoNBPT hoạt động thế nàoThông số & liều lượng
Đặc tính kỹ thuật chính và liều lượng khuyến nghị của DeltaBoost Active N.
| Chỉ tiêu / Thành phần | Thông số |
|---|---|
| Hoạt chất | KPA (kali polyaspartate, một muối axit amin), 60% hoạt chất |
| pH | 7.0–9.0 |
| Tỷ trọng | 1.377 kg/L |
| Ngoại quan | Chất lỏng màu nâu |
| Dạng | Chất lỏng gốc nước |
| Phân bón mục tiêu | Urê hạt và chất rắn (≥50% N urê), phân bón lỏng chứa urê, hỗn hợp NPK gốc urê |
| Bao bì | Can 10–20 L, IBC 1000 L |
| Quy định | Quy định EU 2019/1009, PFC 5.C. Không được phân loại theo CLP 1272/2008. Hữu cơ và phân hủy sinh học. Cung cấp SDS theo yêu cầu. Chỉ dùng chuyên nghiệp. |
Liều lượng
| Phân bón | Liều lượng |
|---|---|
| Urê 46N | 2,3–2,5 L mỗi tấn sản phẩm |
| UAN hoặc urê lỏng | 2,3–2,5 L mỗi tấn sản phẩm |
Cùng Kingenta phát triển Cùng nhau xây dựng một tương lai bền vững
Dù bạn cần cung cấp hàng hóa số lượng lớn, công thức OEM theo yêu cầu hay hợp tác phân phối khu vực, Kingenta mang đến quy mô toàn cầu cùng dịch vụ phù hợp với từng khu vực.
